BẢNG GIÁ CHI PHÍ TƯ VẤN THIẾT KẾ

(Áp dụng từ ngày 01/01/2011)


 

A.THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI

 

 

STT

Loại công trình

Giá thiết kế (đ/m2)

 

 

Gói A

Gói B

1

Nhà phố 1 mặt tiền

80.000

130.000

2

Nhà phố 2 mặt tiền

90.000

140.000

3

Nhà phố 3 mặt tiền

100.000

150.000

4

Nhà biệt thự mini

110.000

160.000

5

Nhà biệt thự mặt tiền >8m

120.000

170.000

 

 

CÁC GÓI THIẾT KẾ

 

 

TT

Danh mục hồ sơ

Mô tả nội dung hồ sơ

Gói

thiết kế

A

B

1

Hồ sơ

xin phép xây dựng

Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định


(không bao gồm thủ tục đi xin phép xây dựng)

x

x

2

Hồ sơ

phối cảnh

Phối cảnh ba chiều mặt tiền

x

x

3

 

Hồ sơ

kiến trúc

+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng.


+ Các mặt đứng triển khai.


+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công.

x

x

4

Hồ sơ

kiến trúc mở rộng

+ Mặt bằng trần giả.


+ Mặt bằng lát sàn; Mặt bằng bố trí đồ nội thất.

 

x

5

Hồ sơ

nội thất

+ Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà.

 

x

6

Hồ sơ

chi tiết cấu tạo

Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình.

x

x

7

Hồ sơ

kết cấu

+Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt


+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng


+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.


+ Các bản thống kê thép

x

x

8

Hồ sơ thiết kế

kỹ thuật M&E

+ Bố trí điện công trình.


+ Cấp thoát nước công trình.


+ Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét

x

x

9

Phần thiết kế

cảnh quan sân vườn

+ Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật.


+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ.


+ Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác

 

x

10

Khái toán chi tiết

công trình xây dựng

+ Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục chính thi công công trình.

 

x

11

Giám sát tác giả

+ Đảm bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế.


+ Giúp chủ đầu tư lựa chọn vật liệu và thiết bị nội thất.

x

x

 

B.THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH (Đã xây dựng)

Thành phần hồ sơ

 

 

Thiết kế mặt bằng công năng

Thiết kế các không gian nội thất

Thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ nội thất.

Lập khái toán.

 

 

THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH NỘI THẤT NHÀ Ở)

 

 

Diện tích

thiết kế nội thất

S < = 150m2

150m2 < S <=300m2

S > 300m2

Đơn giá thiết kế

160.000 đ/m2

130.000 đ/m2

100.000 đ/m2

 

 

THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG,THƯƠNG MẠI ,VĂN PHÒNG.)

 

 

Diện tích

thiết kế nội thất

S < = 150m2

150m2 < S <=300m2

S > 300m2

Đơn giá thiết kế

200.000 đ/m2

180.000 đ/m2

150.000 đ/m2

 

 

C.THIẾT KẾ SÂN, VƯỜN, CỔNG TƯỜNG RÀO…

Phí tư vấn thiết kế = 80.000 đ/m2.

Thành phần hồ sơ:

 

 

Cổng, tường rào và hệ thống kỹ thuật hạ tầng.

Bể nước trang trí.

Sân , đường đi dạo, giao thông nội bộ.

Bồn cỏ, cây trang trí.

Mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn.

Lập khái toán

Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ.

Lập khái toán.

 

 

D.THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH CẢI TẠO

 

 

STT

Loại công trình

Giá thiết kế (đ/m2)

I. Nhà phố 1 mặt tiền

Gói thiết kế

(Kiến trúc + Kết cấu)

Gói nội thất

1.1

1 tầng

1.500.000

150.000

1.2

2 tầng

2.500.000

140.000

1.3

3 tầng

3.500.000

130.000

1.4

4 tầng

4.500.000

120.000

1.5

5 tầng

5.000.000

110.000

 




 

CÁC GÓI THIẾT KẾ)

 

 

 

E.CÁC TRƯỜNG HỢP PHÁT SINH GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

Trong các trường hợp thay đổi phương án thiết kế với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét tính thêm.

 

 

Giai

đoạn

Tiến độ công việc

Chi phí tính thêm

1

Ngay sau thời điểm thông nhất phương án thiết kế cơ sở .

20% x giá trị hợp đồng

2

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

50% x giá trị hợp đồng.

3

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 2/3 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

70% x giá trị hợp đồng.

 

Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế được xem xét theo khối lượng đã thực hiện:

 

 

Giai

đoạn

Tiến độ công việc

Chi Phí

1

Sau thời điểm ký kết hợp đồng chính thức

50% x giá trị hợp đồng.

2

Sau khi hợp đồng đã thực hiện được 1/2 thời gian sau khi thống nhất phương án thiết kế cơ sở.

70% x giá trị hợp đồng.


 

Chú ý: Đơn giá trên chưa bao gồm VAT (10%)

Quý khách vui lòng liên hệ với công ty để biết thêm thông tin chi tiết!

Trân trọng cảm ơn quý khách hàng đã sử dụng dịch vụ và sản phẩm tại GOLDSPACE

 

Download bảng báo giá tại đây